Dương lịch: Thứ Bảy, ngày 25/07/2026 Âm lịch: 12/06/2026 tức ngày Canh Tý, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ Tiết khí: Đại thử (từ 02h13 ngày 23/07/2026 đến 18h41 ngày 07/08/2026) Ngũ hành niên mệnh: Bích Thượng Thổ Nguyệt Không: Tốt cho việc sửa chữa nhà cửa; đặt giường Giải thần: Đại cát: Tốt cho việc tế tự; tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu) Thiên ôn: Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ Hoang vu: Xấu mọi việc Nguyệt Hỏa: Xấu đối với sửa sang nhà cửa; đổ mái; xây bếp Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành Cửu không: Kỵ xuất hành; cầu tài lộc; khai trương Độc Hỏa: Xấu đối với sửa sang nhà cửa; đổ mái; xây bếp - Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc Ngày 12 âm lịch nhân thần ở phía ngoài khớp cổ chân, mép tóc, mắt cá ngoài chân. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này. Bạch Hổ Túc (Xấu) Không nên đi xa, làm việc gì cũng không bằng lòng, rất hay hỏng việc. Nhà vǎn Nguyễn Huy Tưởng qua đời. Ông sinh nǎm 1912 ở xã Dục Tú, huyện Đông Anh, Hà Nội. Tác phẩm nổi tiếng của ông: Đêm hội Long Trì, Vũ Như Tô, Cột đồng mã viện; Những người ở lại, Kỹ sư Cao Lạng; Truyện Anh Lực, Sống mãi với Thủ đô. 25-7-1938 xuất bản tác phẩm Vấn đề dân cày của các đồng chí Trường Chinh và Võ Nguyên Giáp. Tác phẩm ký bằng bút danh Qua Ninh và Vân Đình phát hành tại Hà Nội. Em bé ống nghiệm đầu tiên đã ra đời ở bệnh viện Oldham (nước Anh). Tổng thống Hoa Kỳ Richard Nixon công bố học thuyết Nixon tại Guam, khởi đầu Việt Nam hóa chiến tranh trong Chiến tranh Việt Nam. Festival đầu tiên của thanh niên và sinh viên thế giới khai mạc ở Praha, thủ đô của Tiệp Khắc cũ. Đây là ngày hội của tuổi trẻ các nước đấu tranh cho hoà bình và tiến bộ xã hội. Người đầu tiên thực hiện chuyến bay vượt biển Mǎngsơ là Lui Blêriô, một người Pháp. Hải quân Nhật Bản và Đại Thanh giao chiến trong trận Phong Đảo ở Nha Sơn thuộc Triều Tiên, mở đầu Chiến tranh Thanh-Nhật. Quốc vương James VI của Scotland đăng quang ngôi vị quốc vương Anh, trở thành James I của Anh, Vương quốc Anh và Vương quốc Scotland tiến vào một liên minh cá nhân. Quân Nicaea dưới quyền chỉ huy của Alexios Strategopoulos tái chiếm Constantinopolis từ quân La Tinh. Constantinus Đại đế được đội quân của mình tôn làm hoàng đế La Mã sau khi Constantius Chlorus từ trần.Lịch âm dương
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn Hà Nội Khoảng 05h27 Khoảng 18h38 TP. Hồ Chí Minh Khoảng 05h40 Khoảng 18h19 Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
Bính Tý (23h-1h): Kim Quỹ Đinh Sửu (1h-3h): Bảo Quang Kỷ Mão (5h-7h): Ngọc Đường Nhâm Ngọ (11h-13h): Tư Mệnh Giáp Thân (15h-17h): Thanh Long Ất Dậu (17h-19h): Minh Đường Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
Mậu Dần (3h-5h): Bạch Hổ Canh Thìn (7h-9h): Thiên Lao Tân Tị (9h-11h): Nguyên Vũ Quý Mùi (13h-15h): Câu Trận Bính Tuất (19h-21h): Thiên Hình Đinh Hợi (21h-23h): Chu Tước Ngũ hành
Nạp âm: Bích Thượng Thổ kị tuổi: Giáp Ngọ, Bính Ngọ.
Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Bính Ngọ, Nhâm Tuất thuộc hành Thủy không sợ Thổ.
Ngày Tý lục hợp Sửu, tam hợp Thìn và Thân thành Thủy cục. Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ.Xem ngày tốt xấu theo trực
Chấp (Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương.) Tuổi xung khắc
Xung ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Xung tháng: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân DậuSao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)
Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)
Âm lịch hôm nay, Lịch Vạn Niên 2026
Hướng xuất hành
- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây NamNgày tốt theo Nhị thập bát tú
Ngũ hành: Thổ
Động vật: Lạc (Lạc đà)
ĐÊ THỔ LẠC: Giả Phục: XẤU
(Hung Tú) Tướng tinh con Lạc Đà, chủ trị ngày thứ 7.Nhân thần
* Theo Hải Thượng Lãn Ông.Thai thần
Vị trí: Táo
Vị trí: Đôi, Ma, Phòng, nội NamGiờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
23h- 1h
Tiểu cát mọi việc tốt tươi
Người ta đem đến tin vui điều lành
Mất của Phương Tây rành rành
Hành nhân xem đã hành trình đến nơi
Bệnh tật sửa lễ cầu trời
Mọi việc thuận lợi vui cười thật tươi..
Rất tốt lành, xuất hành giờ này thường gặp nhiều may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, trôi chảy tốt đẹp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
13h-15h
Không vong lặng tiếng im hơi
Cầu tài bất lợi đi chơi vắng nhà
Mất của tìm chẳng thấy ra
Việc quan sự xấu ấy là Hình thương
Bệnh tật ắt phải lo lường
Vì lời nguyền rủa tìm phương giải trừ..
Đây là giờ Đại Hung, rất xấu. Xuất hành vào giờ này thì mọi chuyện đều không may, rất nhiều người mất của vào giờ này mà không tìm lại được. Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn nguy hiểm. Chuyện kiện thưa thì thất lý, tranh chấp cũng thua thiệt, e phải vướng vào vòng tù tội không chừng. Việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
15h-17h
Đại an mọi việc tốt thay
Cầu tài ở nẻo phương Tây có tài
Mất của đi chửa xa xôi
Tình hình gia trạch ấy thời bình yên
Hành nhân chưa trở lại miền
Ốm đau bệnh tật bớt phiền không lo
Buôn bán vốn trở lại mau
Tháng Giêng tháng 8 mưu cầu có ngay..
Xuất hành vào giờ này thì mọi việc đa phần đều tốt lành. Muốn cầu tài thì đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
17h-19h
Tốc hỷ mọi việc mỹ miều
Cầu tài cầu lộc thì cầu phương Nam
Mất của chẳng phải đi tìm
Còn trong nhà đó chưa đem ra ngoài
Hành nhân thì được gặp người
Việc quan việc sự ấy thời cùng hay
Bệnh tật thì được qua ngày
Gia trạch đẹp đẽ tốt thay mọi bề..
Xuất hành giờ này sẽ gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, nhưng nên lưu ý nên chọn buổi sáng thì tốt hơn, buổi chiều thì giảm đi mất 1 phần tốt. Nếu muốn cầu tài thì xuất hành hướng Nam mới có hi vọng. Đi việc gặp gỡ các lãnh đạo, quan chức cao cấp hay đối tác thì gặp nhiều may mắn, mọi việc êm xuôi, không cần lo lắng. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.
19h-21h
Lưu niên mọi việc khó thay
Mưu cầu lúc chửa sáng ngày mới nên
Việc quan phải hoãn mới yên
Hành nhân đang tính đường nên chưa về
Mất của phương Hỏa tìm đi
Đề phong khẩu thiệt thị phi lắm điều..
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn. Tính chất cung này trì trệ, kéo dài, gặp xấu thì tăng xấu, gặp tốt thì tăng tốt.
21h-23h
Xích khẩu lắm chuyên thị phi
Đề phòng ta phải lánh đi mới là
Mất của kíp phải dò la
Hành nhân chưa thấy ắt là viễn chinh
Gia trạch lắm việc bất bình
Ốm đau vì bởi yêu tinh trêu người..
Xuất hành vào giờ này hay xảy ra việc cãi cọ, gặp chuyện không hay do "Thần khẩu hại xác phầm", phải nên đề phòng, cẩn thận trong lời ăn tiếng nói, giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau.Ngày xuất hành theo Khổng Minh
* Ngày xuất hành theo lịch Khổng Minh ở đây nghĩa là ngày đi xa, rời khỏi nhà trong một khoảng thời gian dài, hoặc đi xa để làm hay thực hiện một công việc quan trọng nào đó. Ví dụ như: xuất hành đi công tác, xuất hành đi thi đại học, xuất hành di du lịch (áp dụng khi có thể chủ động về thời gian đi).Bành tổ bách kỵ
BÀNH TỔ BÁCH KỴ
Ngày Canh không nên quay tơ, cũi dệt hư hại ngang
Ngày Tý không nên gieo quẻ hỏi, tự rước lấy tai ươngNgày này năm xưa
Sự kiện trong nước 25/7/1960 25/7/1938 Sự kiện quốc tế 25/7/1978 25/7/1969 25/7/1947 25/7/1909 25/7/1894 25/7/1603 25/7/1261 25/7/306
lịch ngày
Ngày: Canh Tý; tức Can sinh Chi (Kim, Thủy), là ngày cát (bảo nhật).
Xem âm lịch ngày hôm nay,
Sao: Đê
- Nên làm: Sao Đê Đại Hung, không có việc nào hợp với ngày này.
- Kiêng cữ: Đại kỵ khởi công xây dựng, chôn cất, cưới gả, xuất hành kỵ nhất là đường thủy, sinh con chẳng phải điềm lành nên làm Âm Đức cho nó.
- Ngoại lệ: Sao Đê gặp ngày Thân, Tý, Thìn trăm việc đều tốt, nhưng Thìn là tốt hơn hết vì sao Đê đăng viên tại Thìn.
Đê tinh tạo tác chủ tai hung,
Phí tận điền viên, thương khố không,
Mai táng bất khả dụng thử nhật,
Huyền thằng, điếu khả, họa trùng trùng,
Nhược thị hôn nhân ly biệt tán,
Dạ chiêu lãng tử nhập phòng trung.
Hành thuyền tắc định tạo hướng một,
Cánh sinh lung ách, tử tôn cùng.
Tháng âm: 6
Trong tháng này, vị trí Thai thần ở bếp lò hoặc bếp than. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa những đồ vật này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.
Ngày: Canh Tý
Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Nam phía trong phòng giã gạo, nơi xay bột và phòng thai phụ ở. Do đó, không nên lui tới tiếp xúc nhiều, dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.
11h-13h
Tiểu cát: TỐT
1h-3h
Không vong/Tuyệt lộ: XẤU
3h-5h
Đại An: TỐT
5h-7h
Tốc hỷ: TỐT
7h-9h
Lưu niên: XẤU
9h-11h
Xích khẩu: XẤU
Ngày Canh
CANH bất kinh lạc chức cơ hư trướng
Ngày Tý
TÝ bất vấn bốc tự nhạ tai ương

