Cải Tạo Nhà Phố & Sửa Chữa Nhà Trọn Gói TP.HCM
Bạn sẽ biết trước 100% Chi Phí Cải Tạo – Thi Công Đúng Bản Vẽ – Không Phát Sinh

Bạn sẽ biết trước 100% Chi Phí Cải Tạo – Thi Công Đúng Bản Vẽ – Không Phát Sinh
✅ Dự toán chi tiết: Nắm rõ chi phí cho từng hạng mục, cụ thể đến từng viên gạch
✅ Trải nghiệm 3D: Hình dung không gian nhà ở qua phối cảnh 3D trước khi thi công, cải tạo
⚡ Cam kết phản hồi và khảo sát tận nơi trong vòng 24h tại TPHCM
Trong bối cảnh đô thị phát triển mạnh, cải tạo nhà phố trở thành một xu hướng tất yếu nhằm nâng cao chất lượng sống mà vẫn tối ưu chi phí. Những công trình cải tạo nhà phố tiêu biểu không chỉ làm mới không gian cũ, mà còn thể hiện tư duy thiết kế sáng tạo, khả năng tận dụng hiện trạng cũ để tối ưu công năng sống, ánh sáng, thẩm mỹ và ngân sách.
Vấn đề: Mặt tiền cũ kỹ, bố cục phòng ốc bất hợp lý
Kết quả thực tế:
Vấn đề: Thiết kế lỗi thời, đồ nội thất xuống cấp
Kết quả thực tế:
Vấn đề: Nhà phố hẹp ngang (4m), nóng bức, lưu thông không khí kém
Kết quả thực tế:
Hometalk cung cấp giải pháp sửa nhà trọn gói với báo giá minh bạch, sát thực tế, giúp bạn chủ động tài chính ngay từ bước lên phương án.
| STT | HẠNG MỤC THI CÔNG | ĐVT | ĐƠN GIÁ VẬT TƯ | ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG | CHỦNG LOẠI VẬT LIỆU |
I | THI CÔNG THÁO DỠ NHÀ CŨ | ||||
| 1 | Tháo dỡ lớp gạch men nền cũ | m2 | 40.000đ | Nhân công và máy móc | |
| 2 | Tháo dỡ gạch men ốp tường toilet cũ | m2 | 40.000đ | Nhân công và máy móc | |
| 3 | Đục hoặc đập phần nền bê tông | m2 | 50.000đ | Nhân công và máy móc | |
| 4 | Phá dỡ tường gạch dày 100 | m2 | 40.000đ | Nhân công và máy móc | |
| 5 | Phá dỡ tường gạch dày 200 | m2 | 50.000đ | Nhân công và máy móc | |
| 6 | Tháo bỏ trần thạch cao hoặc các loại trần tương tự | m2 | 40.000đ | Nhân công và máy móc | |
| 7 | Tháo dỡ cửa cũ | Bộ | 200,000 | Nhân công và máy móc | |
| 8 | Tháo dỡ tủ bếp | Bộ | 250.000đ | Nhân công và máy móc | |
| II | THI CÔNG XÂY TƯỜNG, TÔ TƯỜNG | ||||
| 1 | Xây tường gạch dày 100mm | m2 | 140.000đ | 50.000đ – 70.000đ | Gạch Tuynel Bình Dương, xi măng INSEE – Hà Tiên, cát vàng hạt lớn/mịn |
| 2 | Xây tường gạch dày 200mm | m2 | 270.000đ | 95.000đ – 150.000đ | Gạch Tuynel Bình Dương, xi măng INSEE – Hà Tiên, cát vàng hạt lớn/mịn |
| 3 | Tô trát hoàn thiện tường nội thất | m2 | 80.000đ | 80.000 – 100.000đ | Cát sạch, xi măng INSEE – Hà Tiên |
| 4 | Tô trát xử lý bề mặt tường ngoại thất | m2 | 100.000đ | 120.000đ – 160.000đ | Cát sạch, xi măng INSEE – Hà Tiên |
| 5 | Cán nền hoàn thiện | m2 | 80.000đ | 80.000đ | Cát sạch, xi măng INSEE – Hà Tiên |
| 6 | Lợp và thay mới hệ mái tôn | m2 | 125.000đ | 55.000đ | Tôn Hoa Sen dày 4 zem |
| III | THI CÔNG CẦU THANG | ||||
| 1 | Làm lan can + tay vịn cầu thang bằng sắt hộp | MD | 650.0000đ – 750.0000đ | Sắt hộp mạ kẽm, sắt hộp đen, sắt hộp thường | |
| 2 | Làm lan can kính cường lực cho cầu thang | MD | 1.200.000đ – 1.300.000đ | Kính cường lực 10-12 ly, trụ inox 304 | |
| 3 | Làm tay vịn cầu thang bằng gỗ căm xe | MD | 800.000đ – 1.000.000đ | Gỗ căm xe 8x8cm | |
| 4 | Làm trụ đề ba cầu thang gỗ sồi | Cái | 1.300.000đ | Gỗ Sồi | |
| 5 | Làm trụ đề ba cầu thang gỗ căm xe | Cái | 1.800.000đ | Gỗ căm xe | |
| IV | THI CÔNG HỆ THỐNG CỬA | ||||
| 1 | Cửa cổng nhà | m2 | 1.500.000đ – 1.850.000đ/m2 | Sắt hộp mạ kẽm 4x8cm, dày 1.4mm | |
| m2 | 3.500.000đ – 10.000.000đ | Sắt hộp nghệ – mỹ thuật | |||
| 2 | Lắp ráp cửa nhôm hệ 750 | m2 | 1.000.000đ | Nhôm trắng hệ 750, kính 5mm | |
| 3 | Thi công cửa nhôm hệ 1000 | m2 | 1.500.000đ | Nhôm trắng hệ 1000, kính 10mm | |
| 4 | Cửa đi/ cửa sổ nhôm Xingfa nhậu khẩu | m2 | 2.200.000đ – 2.500.000đ/m2 | Nhôm xingfa nhập khẩu + Phụ kiện | |
| m2 | 2.800.000đ – 3.000.000đ | Nhôm xingfa nhập khẩu + Phụ kiện | |||
| 5 | Cửa đi/cửa sổ sắt hộp | m2 | 1.650.000đ – 1.950.000đ | Sắt hộp mạ kẽm 4x8cm, dày 1.4mm, kính cường lực 8 – 10mm | |
| m2 | 1.450.000đ – 1.750.000đ | Sắt hộp mạ kẽm 3x6cm, dày 1.4mm, kính cường lực 6mm | |||
| 6 | Cửa đi bằng gỗ | Bộ | 3.500.000đ/bộ | Cửa gỗ MDF + phụ kiện | |
| Bộ | 4.000.000đ/bộ | Cửa gỗ HDF + phụ kiện | |||
| Bộ | 4.200.000đ/bộ | Cửa gỗ căm xe + phụ kiện | |||
| 7 | Khung sắt bảo vệ cửa sổ | m2 | 550.000đ – 750.000đ | Sắt hộp mạ kẽm 2x2x4cm, ô 12x12cm, sơn dầu | |
| 8 | Ổ khóa cửa tay tròn | Bộ | 140.000đ – 320.000đ | Tay nắm tròn, khóa Việt Tiệp | |
| 9 | Ổ khóa cửa ban công | Bộ | 380.000đ – 1.150.000đ/bộ | Tay gạt, khóa Việt Tiệp | |
| V | THI CÔNG ỐP LÁT GẠCH MEN VÀ ĐÁ HOA CƯƠNG | ||||
| 1 | Hoàn thiện lát nền khu vực trong nhà | m2 | 160.000đ – 500.000đ | 100.000đ – 120.000đ | Xi măng INSEE – Hà Tiên, cát vàng hạt lớn/hạt mịn, gạch Ceramic/Porcelain loại 1, keo chà ron chống mốc |
| 2 | Hoàn thiện ốp tường | m2 | 160.000đ – 500.000đ | 120.000đ – 140.000đ | Gạch ốp tường, keo dán gạch chuyên dụng, keo chà ron kháng ố |
| 3 | Thi công kết cấu bê tông | m2 | 1.350.000đ – 1.450.000đ | 300.000đ – 500.000đ | Bê tông thương phẩm M250, thép Việt Nhật SD295/CB3, phụ gia chống thấm |
| 4 | Xử lý và chống thấm khu vực ẩm ướt | m2 | 100.000đ | 80.000đ – 140.000đ | Kova CT11A / Sika chống thấm đa lớp, lớp bảo vệ hoàn thiện |
| 5 | Lắp đặt hệ thống điện | m2 | 80.000đ – 120.000đ | 120.000đ – 160.000đ | Dây điện Cadivi, ống luồn dây Sino, công tắc – ổ cắm Sino/Panasonic |
| 6 | Lắp đặt hệ thống cấp thoát nước | m2 | 50.000đ – 80.000đ | 60.000đ – 100.000đ | Ống cấp Tiền Phong/VESBO, ống thoát uPVC Bình Minh, phụ kiện dán keo chính hãng |
| 7 | Hoàn thiện ốp đá bếp – cầu thang – mặt tiền | m2 | 900.000đ | Đá đen bazan | |
| m2 | 970.000đ | Đá đen Huế | |||
| m2 | 1.200.000đ | Đá nâu Anh Quốc | |||
| m2 | 1.500.000đ | Đá Kim Sa Trung | |||
| m2 | 1.500.000đ | Đá đỏ Brazil | |||
| VI | THI CÔNG TRẦN THẠCH CAO | ||||
| 1 | Trần thạch cao thả | m2 | 140.000đ – 145.000đ | Vĩnh Tưởng | |
| 2 | Vách thạch cao 1 mặt | m2 | 170.000đ – 200.000đ | Vĩnh Tưởng | |
| 3 | Trần thạch cao phẳng | m2 | 140.000đ – 160.000đ | Vĩnh Tưởng | |
| 4 | Vách thạch cao 2 mặt | m2 | 260.000đ – 290.000đ | Vĩnh Tưởng | |
| 5 | Trần thạch cao thả | m2 | 130.000đ – 135.000đ | Toàn Châu, Knauf, Gyproc | |
| 6 | Trần thạch cao phẳng | m2 | 130.000đ – 150.000đ | Toàn Châu, Knauf, Gyproc | |
| 7 | Vách thạch cao 1 mặt | m2 | 150.000đ – 180.000đ | Toàn Châu, Knauf, Gyproc | |
| 8 | Vách thạch cao 2 mặt | m2 | 240.000đ – 280.000đ | Toàn Châu, Knauf, Gyproc | |
| VII – A | THI CÔNG PHẦN SƠN – GÓI THÔNG DỤNG | ||||
| 1 | Bả matit nội thất | m2 | 16.000đ | 15.000đ | Bột Việt Mỹ |
| 2 | Bả matit ngoại thất | m2 | 17.000đ | 17.000đ | Bột Việt Mỹ |
| 3 | Lăn sơn lót nội thất | m2 | 10.000đ | 8.000đ | Sơn Maxilite / Jotun |
| 4 | Lăn sơn lót ngoại thất | m2 | 12.000đ | 10.000đ | Sơn Maxilite / Jotun |
| 5 | Lăn sơn màu tường nội thất | m2 | 16.000đ | 15.000đ | Sơn Maxilite / Jotun |
| 6 | Lăn sơn màu tường ngoại thất | m2 | 18.000đ | 20.000đ | Sơn Maxilite / Jotun |
| 7 | Sơn trọn gói nội thất | m2 | 80.000đ – 120.000đ | Bột Việt Mỹ, Sơn Maxilite / Jotun | |
| 8 | Sơn trọn gói ngoại thất | m2 | 100.000đ – 140.000đ | Bột Việt Mỹ, Sơn Maxilite / Jotun | |
| 9 | Lăn chống thấm vách hông nhà | m2 | 30.000đ – 50.000đ | 25.000đ – 50.000đ | Kova CT 11A, Sika |
| 10 | Thi công sơn dầu | m2 | 30.000đ – 50.000đ | 25.000đ – 50.000đ | Sơn Bạch Tuyết/ Expo |
| 11 | Chống thấm nhà vệ sinh, ban công, sân thượng, mái nhà | m2 | 100.000đ | 80.000đ – 140.000đ | Sika & Kova CT11A |
| VII – B | THI CÔNG PHẦN SƠN – GÓI NÂNG CAO | ||||
| 1 | Bả matit nội thất | m2 | 22.000đ | 18.000đ | Bột Dulux |
| 2 | Bả matit ngoại thất | m2 | 27.000đ | 20.000đ | Bột Dulux |
| 3 | Lăn sơn lót nội thất | m2 | 15.000đ | 10.000đ | Sơn Dulux |
| 4 | Lăn sơn lót ngoại thất | m2 | 17.000đ | 12.000đ | Sơn Dulux |
| 5 | Lăn sơn màu tường nội thất | m2 | 22.000đ | 20.000đ | Sơn Dulux |
| 6 | Lăn sơn màu tường ngoại thất | m2 | 25.000đ | 25.000đ | Sơn Dulux |
| 7 | Sơn trọn gói nội thất | m2 | 90.000đ – 130.000đ | Bột Dulux, sơn Dulux | |
| 8 | Sơn trọn gói ngoại thất | m2 | 110.000đ – 150.000đ | Bột Dulux, sơn Dulux | |
| 9 | Lăn chống thấm vách hông nhà | m2 | 30.000đ – 50.000đ | 25.000đ – 50.000đ | Kova CT 11A, Sika |
| 10 | Thi công sơn dầu | m2 | 30.000đ – 50.000đ | 25.000đ – 50.000đ | Sơn Bạch Tuyết/ Expo |
| 11 | Chống thấm nhà vệ sinh, ban công, sân thượng, mái nhà | m2 | 100.000đ | 80.000đ – 140.000đ | Sika & Kova CT11A |
| VIII | THI CÔNG HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC | ||||
| 1 | Thi công hệ thống điện | m2 | 80.000VNĐ – 120.000VNĐ | 120.000VNĐ – 160.000VNĐ | Cadivi, đế âm, ống ruột gà |
| 2 | Thi công hệ thống nước | m2 | 50.000VNĐ – 80.000VNĐ | 60.000VNĐ – 100.000VNĐ | Ống Bình Minh, thiết bị nối BM |
Sửa nhà là quyết định lớn của nhiều người. Nhưng tại TPHCM, giấc mơ về tổ ấm tốt đẹp thường bị thay thế bằng sự lo âu trước những “vết xe đổ” như sau:
Nhiều đơn vị báo giá cải tạo nhà cực thấp để làm mồi nhử cho khách hàng ký hợp đồng thi công. Nhưng khi bắt đầu thi công, các nhà thầu này sẽ báo phát sinh chi phí, tăng chi phí các hạng mục… Khách hàng rơi vào tình thế tiến thoái lưỡng nan, buộc phải thi công với chi phí tăng hơn so với ban đầu.
Bạn bỏ tiền, thời gian cho thiết kế rất đẹp, nhưng nhà thầu cải tạo lại triển khai theo cảm tính, không tuân thủ bản vẽ đã đưa ra. Đội ngũ không có giám sát, thợ lành nghề dẫn đến các sai sót về điện nước, màu sơn, vật liệu… Kết quả cuối cùng, bạn nhận bàn giao nhà ở không giống với bản vẽ, chênh lệch quá nhiều.
Chậm tiến độ cải tạo nhà do không có kế hoạch thi công rõ ràng, thiếu nhân công, thiếu kinh nghiệm,… Tiến độ từ 1 tháng kéo dài đến 3,4 tháng gây đảo lộn cuộc sống của gia chủ và hàng xóm xung quanh (Tiếng ồn, bụi bặm, an toàn, mỹ quang).
Có phải vì bạn đã nghe nhiều câu chuyện “tiền mất tật mang” từ những người đi trước? Hay chính bạn mệt mỏi với việc soi giá, tìm hiểu và đánh giá các đơn vị thi công, cải tạo nhà phố?
“Chúng tôi hiểu rằng, thứ bạn cần không chỉ là một ngôi nhà có diện mạo mới. Thứ bạn cần là SỰ CAM KẾT và QUYỀN KIỂM SOÁT tuyệt đối với số tiền mình bỏ ra.”
— Đội ngũ Kỹ sư Hometalk
Sự minh bạch là nền tảng của niềm tin. Tại Hometalk, chúng tôi gia tăng niềm tin và khắc chế lo âu của khách hàng thông qua một hệ thống quản lý nghiêm ngặt, kiểm soát chi phí nhiều lớp, giám sát thi công kĩ lưỡng, báo cáo hằng ngày.
Giải quyết triệt để nỗi lo đội giá và phát sinh vô tội vạ.
Không báo giá thi công cải tạo theo m2, gói dịch vụ sơ bộ. Khi liên hệ với Hometalk, đơn vị sẽ bóc tách khối lượng theo bản vẽ và kết hợp với giá vật tư, vật liệu, đơn giá nhân công để đưa ra con số dự toán chính xác nhất.
Khi ký hợp đồng, Hometalk và chủ đầu tư sẽ chốt mức giá thi công cải tạo cuối cùng. Tại đây nêu rõ các điều kiện phát sinh, tăng/giảm chi phí trong quá trình thi công, đồng thời nêu rõ trách nhiệm của các bên khi có sự thay đổi giá thị trường của vật tư, vật liệu hay nhân công. Đặc biệt, Hometalk tự sản xuất nội thất tại xưởng, tiết kiệm chi phí.
Các trường hợp phát sinh chi phí cải tạo nhà phố sẽ được ghi nhận bằng văn bản phụ lục hợp đồng. Chủ đầu tư sẽ xem xét, xác minh thì nhà thầu mới được triển khai. Điều này tương tự như khi ký kết xây nhà trọn gói TPHCM.
🎯 Thực tế: 100% công trình của chúng tôi trong 3 năm qua không phát sinh chi phí ngoài dự toán.
Đảm bảo công trình nhà phố được cải tạo giống 99% bản vẽ phối cảnh 3D.
👉 Bạn tin tưởng Hometalk không phải dựa vào lời hứa
Bạn dựa vào dữ liệu, hoạt động thực tế, cam kết pháp lý để quyết định.
Quy trình thi công cải tạo nhà tại Hometalkl gồm 9 bước cơ bản, thể hiện sự chuyên nghiệp, minh bạch và uy tín của đơn vị. 9 Bước cụ thể như sau:

Hơn ai hết, chúng tôi hiểu rằng bạn đang đặt cược niềm tin và tài sản tích lũy vào thi công cải tạo. Hãy lắng nghe câu chuyện từ những người từng lo lắng và chọn cải tạo nhà phố tại Hometalk.
Tại Hometalk, chúng tôi không chỉ bàn giao một ngôi nhà đẹp. Chúng tôi bàn giao sự AN TÂM được bảo chứng bằng văn bản pháp lý.
🛡️ Chúng tôi sẵn sàng chịu phạt nếu làm sai:
- Trễ tiến độ: Phạt 1.000.000đ/ngày (Trừ trực tiếp vào hợp đồng).
- Sai vật tư: Bồi thường gấp đôi giá trị nếu sử dụng sai chủng loại, thương hiệu đã ký kết.
- Lỗi kỹ thuật: Bảo hành kết cấu lên đến 05 năm – Bảo trì trọn đời.
👉 Bạn không phải đặt niềm tin vào lời hứa suông. Hợp đồng pháp lý tại Hometalk mới là thứ bảo vệ quyền lợi của bạn.
Nhiều khách hàng tìm đến Hometalk để khắc phụ công trình sau khi đã nếm trải sự thiếu chuyên nghiệp, không minh bạch từ nhà thầu lẻ trong việc cải tạo nhà phố, biệt thự. Đừng để cải tạo nhà phố trở thành gánh nặng tâm lý vì thiếu minh bạch, thiếu chuyên môn.
| Tiêu chí đối chiếu | Hometalk (Chuyên nghiệp) | Nhà thầu nhỏ / Thợ lẻ |
|---|---|---|
| Báo giá cải tạo nhà phố | Định lượng chi tiết 20-30 trang. Bóc tách khối lượng thực tế từng mã vật tư, thương hiệu niêm yết. | Báo giá sơ lược theo m2 hoặc báo tay 1 mặt giấy. Thường báo giá thiếu hạng mục để khách hàng ký hợp đồng. |
| Quản trị rủi ro tài chính | Cam kết 0đ phát sinh. Hợp đồng pháp lý khóa giá dựa trên dự toán định lượng. | Phát sinh chi phí thường xuyên, đội giá vật tư… Tổng ngân sách có thể tăng lên 20 – 30% so với báo giá ban đầu. |
| Giám sát thi công, kỹ thuật | Kỹ sư hiện trường giám sát 24/7. Kiểm tra chất lượng hạng mục thường xuyên. Báo cáo tiến độ cải tạo qua Group Zalo mỗi ngày. | Chủ nhà phải trực tiếp trông thợ, tự nhắc nhở kỹ thuật. Chất lượng phụ thuộc vào “tâm trạng” của đội thợ. |
| Độ thẩm mỹ | Hoàn thiện chuẩn 99% bản vẽ 3D. Cam kết thi công sát theo bản vẽ 3D. | Thi công tới đâu tính tới đó. Kết quả thường lệch tông màu, sai tỉ lệ và thiếu sự tinh tế trong hoàn thiện. |
| Trách nhiệm pháp lý | Pháp nhân Công ty rõ ràng. Bảo hành kết cấu 5 năm. | Thường là cá nhân thỏa thuận miệng. Khi trễ hẹn hoặc có sự cố thấm dột, rất khó liên lạc bảo trì. |
⚠️ Lời khuyên chuyên gia: Báo giá rẻ ban đầu chỉ là phần nổi của tảng băng trôi. Giá trị thực là Tổng chi phí bàn giao và Sự thảnh thơi của gia đình bạn.
Đăng ký tư vấn và khảo sát ngay để nhận bộ giải pháp Cải tạo nhà chuyên nghiệp hoàn toàn miễn phí:
✅ Không ràng buộc – Không chi phí khảo sát
⏳ Lưu ý: Để đảm bảo chất lượng kỹ sư giám sát 24/7, Hometalk chỉ nhận tối đa 5 công trình mỗi tháng. Hiện tại chỉ còn 2 suất cho tháng này.